Về trang chủ »
 
In trang
Ký hiệu

Tên ngoại tệ

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

USD US DOLLAR 19,475.00 19,480.00 19,500.00
GBP BRITISH POUND 29,597.91 29,806.56 30,152.49
JPY JAPANESE YEN 227.00 229.29 232.42
SGD SINGAPORE DOLLAR 14,228.88 14,329.18 14,495.48
SEK SWEDISH KRONA - 2,623.59 2,670.02
RUB RUSSIAN RUBLE - 574.65 703.44
THB THAI BAHT 612.51 612.51 638.49
NOK NORWEGIAN KRONER - 3,079.20 3,133.69
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 6,165.38 6,274.47
KWD KUWAITI DINAR - 66,922.72 68,379.84
KRW SOUTH KOREAN WON - 14.89 18.22
INR INDIAN RUPEE - 407.03 424.30
HKD HONGKONG DOLLAR 2,474.78 2,492.23 2,521.16
EUR EURO 24,528.52 24,602.33 24,887.86
DKK DANISH KRONE - 3,297.29 3,355.63
CHF SWISS FRANCE 18,916.15 19,049.50 19,309.17
CAD CANADIAN DOLLAR 18,445.95 18,070.21 18,234.32
AUD AUST.DOLLAR 17,640.80 17,299.15 17,403.57
 
Theo nguồn Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, chúng tôi sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm gì về việc sử dụng thông tin của các bạn.
biethet.com (Theo: www22.24h.com.vn)